Chuyển đến nội dung
谎报謊報

huǎngbào

Hán Việt: HOANG BÁO

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. báo cáo sai sự thật
  2. báo khống
  3. khai man

Ví dụ

  1. 谎报火警是违法行为。

    Huǎngbào huǒjǐng shì wéifǎ xíngwéi.Báo cháy giả là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. 他故意谎报了这次出差的费用。

    Tā gùyì huǎngbào le zhè cì chūchāi de fèiyong.Anh ta cố ý khai man chi phí chuyến công tác lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谎报军情 huǎngbào jūnqíngbáo sai tình hình quân sự
  • 谎报火警 huǎngbào huǒjǐngbáo cháy giả
  • 谎报年龄 huǎngbào niánlíngkhai man tuổi
  • 谎报数据 huǎngbào shùjùbáo cáo khống số liệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

故意把不真实的情况向上级或有关部门报告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谎报 + 军情/警情/年龄/数据

Khai man, báo khống sự việc, tình huống hoặc số liệu nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谎
报

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1