1Tính từ
- khiêm nhường
- khiêm tốn
- nhún nhường
Ví dụ
Tā wéirén shífēn qiānbēi, shēn shòu dàjiā zūnjìng.Anh ấy làm người rất khiêm nhường, được mọi người hết mực kính trọng.
Wúlùn qǔdé duō dà chéngjiù, wǒmen dōu yào bǎochí qiānbēi de tàidù.Dù có đạt được thành tựu lớn đến đâu, chúng ta vẫn phải giữ thái độ khiêm nhường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谦虚,不自高自大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 谦卑
Biểu thị việc duy trì thái độ khiêm nhường, không tự cao. VD: 成功后更要保持谦卑。– Sau thành công càng phải giữ mình khiêm tốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
