Từ điển chưa có mục “卑”. Pinyin tham khảo: bēi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā bēiliè de rénpǐn ràng rén bùchǐ.
Nhân phẩm đê tiện của anh ta khiến người ta không thèm nhắc tới / khinh bỉ.
Từ mục 齿
Bēibǐ xiàjiàn de xíngwéi lìng rén bǐshì.
Hành vi bỉ ổi đê tiện khiến người ta khinh bỉ.
Từ mục 贱
Zhè zhǒng bēibǐ de zuòfǎ zhēn ràng rén ěxin.
Cách làm bỉ ổi này thật khiến người ta ghê tởm.
Từ mục 恶心
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “卑” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
