1Tính từ
- khiêm tốn
- nhún nhường
Ví dụ
Tā wéirén fēicháng qiānxùn, cóng bù xuànyào zìjǐ de chéngjì.Anh ấy đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn, chưa từng khoe khoang thành tích của mình.
Miànduì dàjiā de kuājiǎng, tā qiānxùn de xiào le xiào.Đối mặt với lời khen ngợi của mọi người, cô ấy chỉ khiêm tốn mỉm cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谦虚恭谨,不夸耀自己。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谦逊 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ thái độ nhún nhường, khiêm tốn khi thực hiện hành động. VD: 谦逊地请教。 – Khiêm tốn thỉnh giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
