Chuyển đến nội dung
豆瓣菜

dòubàncài

Hán Việt: ĐẬU BIỆN THÁI

Danh từ

Lượng từ: 棵、把、斤

1Danh từ

  1. cải xoong
  2. xà lách xoong

Ví dụ

  1. 豆瓣菜煲汤味道非常鲜美。

    Dòubàncài bāo tāng wèidao fēicháng xiānměi.Cải xoong nấu canh có hương vị rất ngọt ngon.

  2. 她在菜市场买了一把新鲜的豆瓣菜。

    Tā zài càishìchǎng mǎi le yì bǎ xīnxiān de dòubàncài.Cô ấy mua một bó cải xoong tươi ở chợ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜豆瓣菜 xīnxiān dòubàncàicải xoong tươi
  • 一把豆瓣菜 yì bǎ dòubàncàimột bó cải xoong
  • 清炒豆瓣菜 qīngchǎo dòubàncàicải xoong xào thanh đạm
  • 豆瓣菜猪肉汤 dòubàncài zhūròutāngcanh cải xoong nấu thịt nạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生水生草本植物,叶小呈卵圆形,嫩茎叶可作蔬菜食用,也称西洋菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 豆瓣菜 + 做/煮……

dùng cải xoong để chế biến món ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豆
瓣
菜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1