1Danh từ
- chữ tượng hình
Ví dụ
"Rì" hé "yuè" dōu shì Hànzì zhōng diǎnxíng de xiàngxíngzì.
Chữ 'Nhật' và chữ 'Nguyệt' đều là các chữ tượng hình điển hình trong chữ Hán.
Gǔ Āijí wénzì zhōng yě yǒu hěn duō yǒuqù de xiàngxíngzì.
Trong chữ viết Ai Cập cổ đại cũng có rất nhiều chữ tượng hình thú vị.
Liǎojiě xiàngxíngzì de yǎnbiàn guòchéng yǒuzhù yú wǒmen gèng hǎo de jìzhù hànzì.
Hiểu được quá trình biến đổi của chữ tượng hình sẽ giúp chúng ta nhớ chữ Hán tốt hơn.
'Rì' hé 'yuè' dōu shì diǎnxíng de xiàngxíngzì.
Chữ 'Nhật' và chữ 'Nguyệt' đều là chữ tượng hình điển hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用描画实物外形的方法造出来的文字,如汉字中的“日、月、山、水”等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 象形字
thường dùng lượng từ 个. VD: 一个古老的象形字 – một chữ tượng hình cổ xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
