1Danh từ
- con voi
- hình dạng
- hiện tượng
- hình ảnh
Ví dụ
2Động từ
- giống
- bắt chước
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,长鼻大耳;也指形状、样子、现象,或模仿。
Ghi chú: Biểu thị 'giống như' ngày nay chữ Hán chuẩn thường dùng 像.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
象……一样
giống như (thường dùng như 像). VD: 象花儿一样美丽。– Đẹp như hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “象” 18
- 印象yìnxiàng ẤN TƯỢNGấn tượngHSK4
- 大象dàxiàng ĐẠI TƯỢNGcon voiHSK5
- 对象duìxiàng ĐỐI TƯỢNGđối tượng (nghiên cứu, phục vụ); người yêu; đối tượng kết hônHSK5
- 想象xiǎngxiàng TƯỞNG TƯỢNGtưởng tượng; sự tưởng tượng; trí tưởng tượngHSK5
- 象征xiàngzhēng TƯỢNG TRƯNGtượng trưng; biểu thị; tượng trưng, biểu tượngHSK5
- 现象xiànxiàng HIỆN TƯỢNGhiện tượngHSK5
- 形象xíngxiàng HÌNH TƯỢNGhình tượng; hình ảnh; sinh độngHSK5
- 假象jiǎxiàng GIẢ TƯỢNGhiện tượng giả; ảo tưởng; vẻ bề ngoài dối lừaHSK5
- 象牙xiàngyá TƯỢNG NHAngà voiHSK5
- 抽象chōuxiàng TRỪU TƯỢNGtrừu tượng; khó hiểu; rút raHSK6
- 景象jǐngxiàng CẢNH TƯỢNGcảnh tượng; quang cảnh; bức tranh hiện thựcHSK6
- 象棋xiàngqí TƯỢNG KỲcờ tướngHSK6
- 海象hǎixiànghải tượng; hải mã; con moócHSK6
- 象甲xiàngjiǎbọ vòi voi; mọt vòi voiHSK6
- 迹象jìxiàng TÍCH TƯỢNGdấu hiệu; manh mối; biểu hiệnHSK7–9
- 气象qìxiàng KHÍ TƯỢNGkhí tượng; thời tiết; diện mạoHSK7–9
- 幻象huànxiàng HUẢN TƯỢNGảo ảnh; ảo giác; hình ảnh ảo tưởng
- 想象力xiǎngxiànglì TƯỞNG TƯỢNG LỰCtrí tưởng tượng; sức tưởng tượng; khả năng tưởng tượngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
