Chuyển đến nội dung
豪猪豪豬

háozhū

Hán Việt: HÀO TRƯ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con nhím lông cứng
  2. nhím

Ví dụ

  1. 豪猪身上的刺是用来防御敌人的。

    Háozhū shēnshang de cì shì yòng lái fángyù dírén de.Lông gai trên người nhím được dùng để phòng ngự kẻ thù.

  2. 我们在动物园里看到了一只豪猪。

    Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le yì zhī háozhū.Chúng tôi nhìn thấy một con nhím trong sở thú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只豪猪 yì zhī háozhūmột con nhím
  • 豪猪的刺 háozhū de cìgai nhím
  • 野生豪猪 yěshēng háozhūnhím hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,身上长着硬刺,遇到危险时刺会竖起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 豪猪

Lượng từ dùng cho豪猪 thường là 只. VD: 一只大豪猪 (một con nhím to).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豪
猪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1