1Tính từ
- hào sảng, hào phóng, sang trọng, có khí phách
Ví dụ
Tā wéirén háoshuǎng, xǐhuan jiéjiāo gèlù péngyou.
Tính anh ấy hào sảng, thích kết giao bạn bè bốn phương.
Zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn nèibù zhuāngshì fēicháng háohuá.
Nội thất của khách sạn năm sao này vô cùng sang trọng.
Tīngwán tā de háoyán-zhuàngyǔ, dàjiā dōu bèishòu gǔwǔ.
Nghe xong những lời hào hùng của anh ấy, mọi người đều được tiếp thêm động lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有高超才能或气魄的;豪爽不拘的;豪华,过分铺张的。
Ghi chú: Phần trên là đầu cao nghếch lên, phía dưới là chữ 豕 (con lợn); dáng vẻ hiên ngang, khí phách tự hào.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……感到自豪
Cảm thấy tự hào vì ai hoặc điều gì đó. VD: 父母为他的成绩感到自豪。– Bố mẹ thấy rất tự hào về thành tích của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “豪” 6
- 自豪zìháo TỰ HÀOtự hào; hãnh diệnHSK6
- 豪猪háozhū HÀO TRƯcon nhím lông cứng; nhímHSK6
- 富豪fùháo PHÚ HÀOphú hào; đại gia; người giàu cóHSK7–9
- 豪华háohuá HÀO HOAsang trọng; xa hoa; lộng lẫyHSK7–9
- 豪迈háomài HÀO MẠIhào hùng; khí khái; hào sảngHSK7–9
- 豪华轿车háohuájiàochē HÀO HOA KIỆU XAxe hơi hạng sang; xe con cao cấp; xế hộp sang trọng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
