1Động từ
- tải
- gánh tải
Ví dụ
Zhè zuò qiáo fùzài guò zhòng, xūyào xiànzhì chēliàng tōngxíng.
Cây cầu này chịu tải quá nặng, cần hạn chế xe cộ qua lại.
Fúwùqì wúfǎ fùzài rúcǐ pángdà de fǎngwènliàng.
Máy chủ không thể tải nổi lượng truy cập khổng lồ như vậy.
Tā fùzài zhe quán jiā rén de qīwàng qù wàidì dǎpīn.
Anh ấy gánh theo kỳ vọng của cả gia đình đi nơi khác bươn chải.
2Danh từ
- tải trọng
- phụ tải
- mức chịu tải
Ví dụ
Xìtǒng zài gāo fùzài xià yīrán yùnxíng wěndìng.
Hệ thống vẫn vận hành ổn định dưới mức tải cao.
Diànwǎng fùzài yǐjīng dádào le lìshǐ fēngzhí.
Tải trọng lưới điện đã đạt đỉnh lịch sử.
Chāo'é de fùzài huì dǎozhì shèbèi sǔnhuài.
Tải trọng vượt mức sẽ dẫn đến hư hại thiết bị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机械、设备或系统所承担的重量、力量或功率,也指承担这种重量或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在高/满负载下 + 运行/工作
Vận hành/làm việc dưới điều kiện tải cao hoặc đầy tải. VD: 设备在高负载下运转。– Thiết bị vận hành dưới tải trọng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
