Chuyển đến nội dung
负载負載

fùzài

Hán Việt: PHỤ TẢI

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. tải
  2. gánh tải

Ví dụ

  1. 这座桥负载过重,需要限制车辆通行。

    Zhè zuò qiáo fùzài guò zhòng, xūyào xiànzhì chēliàng tōngxíng.

    Cây cầu này chịu tải quá nặng, cần hạn chế xe cộ qua lại.

  2. 服务器无法负载如此庞大的访问量。

    Fúwùqì wúfǎ fùzài rúcǐ pángdà de fǎngwènliàng.

    Máy chủ không thể tải nổi lượng truy cập khổng lồ như vậy.

  3. 他负载着全家人的期望去外地打拼。

    Tā fùzài zhe quán jiā rén de qīwàng qù wàidì dǎpīn.

    Anh ấy gánh theo kỳ vọng của cả gia đình đi nơi khác bươn chải.

2Danh từ

  1. tải trọng
  2. phụ tải
  3. mức chịu tải

Ví dụ

  1. 系统在高负载下依然运行稳定。

    Xìtǒng zài gāo fùzài xià yīrán yùnxíng wěndìng.

    Hệ thống vẫn vận hành ổn định dưới mức tải cao.

  2. 电网负载已经达到了历史峰值。

    Diànwǎng fùzài yǐjīng dádào le lìshǐ fēngzhí.

    Tải trọng lưới điện đã đạt đỉnh lịch sử.

  3. 超额的负载会导致设备损坏。

    Chāo'é de fùzài huì dǎozhì shèbèi sǔnhuài.

    Tải trọng vượt mức sẽ dẫn đến hư hại thiết bị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满负载 mǎn fùzàitoàn tải, đầy tải
  • 超负载 chāo fùzàiquá tải
  • 负载均衡 fùzài jūnhéngcân bằng tải
  • 减轻负载 jiǎnqīng fùzàigiảm tải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机械、设备或系统所承担的重量、力量或功率,也指承担这种重量或力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在高/满负载下 + 运行/工作

Vận hành/làm việc dưới điều kiện tải cao hoặc đầy tải. VD: 设备在高负载下运转。– Thiết bị vận hành dưới tải trọng cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

负
载

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1