Từ điển chưa có mục “载”. Pinyin tham khảo: zài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “载” 15
- 记载jìzǎi KÝ TÁIghi chép; ghi lại; tài liệu ghi chépHSK5
- 下载xiàzài HẠ TẢItải xuống; download; tải xuống, tải vềHSK5
- 超载chāozài SIÊU TẢIchở quá tải; quá tảiHSK5
- 连载liánzǎi LIÊN TÁIđăng nhiều kỳ; đăng nhiều tập (trên báo, tạp chí)HSK5
- 负载fùzài PHỤ TẢItải; gánh tải; tải trọngHSK6
- 载荷zàihètải trọng; tải lực (kỹ thuật, cơ học)HSK6
- 装载zhuāngzàichất hàng; bốc hàng lên xe/tàu; chuyên chởHSK6
- 承载chéngzài THỪA TẢIchịu tải; chứa đựng; chở cheHSK7–9
- 卸载xièzài TÁ TẢIdỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa; gỡ cài đặt (phần mềm máy tính, điện thoại)HSK7–9
- 载体zàitǐ TẢI THỂvật mang; phương tiện chuyển tải; vật chứa đựngHSK7–9
- 转载zhuǎnzǎi CHUYỂN TẢIđăng lại; trích đăngHSK7–9
- 上载shàngzǎi THƯỢNG TẢItải lên; upload
- 运载量yùnzàiliàng VẬN TẢI LƯỢNGlượng vận tải; sức chở; trọng tải
- 载客量zàikèliàng TÁI KHÁCH LƯỢNGsức chứa hành khách; lượng chở khách
- 运载火箭yùnzàihuǒjiàntên lửa đẩy
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
