1Động từ
- mang nặng
- vác nặng
- chịu gánh nặng
Ví dụ
Shìbīngmen měitiān dōu yào jìnxíng fùzhòng xíngjūn xùnliàn.
Binh lính mỗi ngày đều phải huấn luyện hành quân mang vác nặng.
Luòtuo jùyǒu jí qiáng de fùzhòng hé nàikě nénglì.
Lạc đà có khả năng thồ nặng và nhịn khát cực kỳ tốt.
Zuòwéi tuánduì lǐngtóurén, tā bìxū fùzhòng qiánxíng.
Là người dẫn dắt đội ngũ, anh ấy phải gánh vác trọng trách tiến lên phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
背负重物或承受繁重负担。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
负重 + 前行/行军
Mang vác đồ nặng hoặc chịu đựng gánh nặng lớn để tiến bước. VD: 哪怕困难重重,我们也要负重前行。– Dù muôn trùng khó khăn, chúng ta vẫn phải gánh vác tiến lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
