1Danh từ
- con đường làm ăn
- cách kiếm tiền
- đường làm giàu
Ví dụ
Tā nǎozi línghuó, zǒng néng zhǎodào xīn de cáilù.
Đầu óc anh ấy nhanh nhạy, luôn tìm ra con đường làm ăn mới.
Qiānwàn bùyào wèile zhuàn kuàiqián ér zǒu shàng wéifǎ de cáilù.
Tuyệt đối đừng vì muốn kiếm tiền nhanh mà đi vào con đường làm giàu phi pháp.
Zhè bǐ tóuzī wèi gōngsī kāipì le yī tiáo xīn cáilù.
Khoản đầu tư này đã mở ra một con đường tài lộc mới cho công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赚钱发财的门路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
断/挡 + 某人的 + 财路
Chặn đường kiếm tiền/làm ăn của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
