Từ điển chưa có mục “财”. Pinyin tham khảo: cái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “财” 17
- 财源cáiyuánnguồn của cải; nguồn tài chínhHSK5
- 财产cáichǎn TÀI SẢNtài sản; của cảiHSK6
- 财富cáifù TÀI PHÚcủa cải; tài phú; tài sảnHSK6
- 财务cáiwù TÀI VỤtài chính; tài vụHSK6
- 财物cáiwù TÀI VẬTcủa cải; tài sản; tiền tài và đồ vậtHSK6
- 理财lǐcái LÝ TÀIquản lý tài chính; làm tài chínhHSK6
- 财阀cáifá TÀI PHIỆTtài phiệt; trùm tư bảnHSK6
- 财路cáilù TÀI LỘcon đường làm ăn; cách kiếm tiền; đường làm giàuHSK6
- 财经cáijīng TÀI KINHtài chính và kinh tếHSK7–9
- 财力cáilì TÀI LỰCtiềm lực tài chính; khả năng tài chính; tài lựcHSK7–9
- 财政cáizhèng TÀI CHÍNHtài chính (nhà nước)HSK7–9
- 发财fācái PHÁT TÀIphát tài; giàu có; kiếm nhiều tiềnHSK7–9
- 钱财qiáncái TIỀN TÀItiền tài; tiền của; tiền bạcHSK7–9
- 财产权cáichǎnquán TÀI SẢN QUYỀNquyền tài sản; quyền sở hữu tài sảnHSK6
- 公共财产gōnggòngcáichǎntài sản công; tài sản công cộngHSK5
- 财政年度cáizhèngniándù TÀI CHÍNH NIÊN ĐỘnăm tài chính; niên độ tài chínhHSK6
- 智慧财产zhìhuìcáichǎn TRÍ TUỆ TÀI SẢNtài sản trí tuệ; sở hữu trí tuệ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
