1Danh từ
- tài phiệt
- trùm tư bản
Ví dụ
Zài nàge guójiā, dà cáifá kòngzhì zhe jīngjì mìngmài.Ở quốc gia đó, các đại tài phiệt kiểm soát huyết mạch kinh tế.
Zhè bù diànshìjù jiǎngshù le yí gè cáifá jiāzú de ēnyuàn fēnzhēng.Bộ phim truyền hình này kể về những ân oán tranh chấp của một gia tộc tài phiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掌握巨额资本、控制国家经济甚至操纵政治的垄断资本家或资本家集团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
财阀 + 垄断/控制 + 市场/经济
Tài phiệt độc quyền hoặc khống chế thị trường/kinh tế. VD: 财阀控制着国家经济。– Tài phiệt thao túng nền kinh tế đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
