1Động từ
- giao phó trách nhiệm
- chỉ thị (cấp trên yêu cầu cấp dưới hoàn thành việc cụ thể)
Ví dụ
Shàngjí bùmén zéchéng tāmen xiànqī zhěnggǎi.
Cơ quan cấp trên giao trách nhiệm cho họ chấn chỉnh trong thời hạn quy định.
Shì lǐngdǎo zéchéng yǒuguān bùmén jǐnkuài chámíng shìgù yuányīn.
Lãnh đạo thành phố giao nhiệm vụ cho các ban ngành liên quan nhanh chóng điều tra rõ nguyên nhân sự cố.
Gōngsī zéchéng zhuānrén fùzé zhè xiàng zhòngdà xiàngmù de tuījìn.
Công ty cử đích danh người chịu trách nhiệm xúc tiến dự án trọng điểm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指定某人或某个部门负责办成某件事(多用于上级对下级)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
责成 + người/cơ quan + động từ
cấp trên ra lệnh, phân công trách nhiệm cho cấp dưới làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
