1Danh từ
- trách nhiệm, phận sự
Ví dụ
Bǎohù huánjìng shì měi gè gōngmín yīng jìn de zé.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm mà mỗi người dân nên làm tròn.
Tā zài gōngzuò zhōng shǐzhōng jìnzhí-jìnzé.
Anh ấy luôn tận tâm tận tụy với công việc.
Chū le shìgù, shéi dōu tuīxiè bù liǎo zé.
Khi xảy ra sự cố, chẳng ai có thể trốn tránh trách nhiệm.
Bǎohù lǜhuà, rénrén yǒu zé.
Bảo vệ cây xanh, ai nấy đều có trách nhiệm.
2Động từ
- trách mắng, khiển trách, đòi hỏi
Ví dụ
Shìqing yǐjīng guòqù le, nǐ jiù búyào zài zéguài tā le.
Chuyện đã qua rồi, bạn đừng trách móc anh ấy nữa.
Zuòrén yào yán yǐ lǜ jǐ, kuān yǐ zé rén.
Làm người nên nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác.
Yīnwèi fàn le yánzhòng cuòwù, tā shòudào le jīnglǐ de yánlì chìzé.
Vì mắc lỗi nghiêm trọng nên anh ấy đã bị giám đốc khiển trách gay gắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
责任,分内应做的事;要求;受到责备或批评。
Ghi chú: Nửa trên biểu thị gánh vác, nửa dưới là bộ bối (贝); trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ và trọng trách.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
责无旁贷
Thành ngữ chỉ trách nhiệm thuộc về mình, không thể thoái thác. VD: 这件事我们责无旁贷。– Việc này chúng tôi không thể thoái thác trách nhiệm.
尽职尽责
Cụm từ chỉ làm tròn bổn phận, hết lòng vì trách nhiệm. VD: 他工作尽职尽责。– Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.
指示代词“此”
Đại từ chỉ thị “此” mang nghĩa là “这、这个” (này, đây), thường dùng trong văn viết hoặc các tình huống trang trọng. Có thể kết hợp trực tiếp với lượng từ hoặc danh từ đơn âm tiết (như 此时: lúc này, 此地: nơi này, 此次: lần này).
此人很负责,大家都喜欢他。 – Người này rất có trách nhiệm, mọi người đều quý anh ấy.
此事很重要,你一定要告诉经理。 – Việc này rất quan trọng, bạn nhất định phải báo cho giám đốc.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
由 + Người/Đơn vị phụ trách + Động từ
Giới từ "由" đặt trước danh từ chỉ người hoặc bộ phận, cơ quan để dẫn ra chủ thể trực tiếp gánh vác, chịu trách nhiệm hoặc thực hiện hành động đó; tương đương với "do... phụ trách / đích thân... làm" trong tiếng Việt. Thường xuất hiện trong cấu trúc nhấn mạnh "(是)由……来 + Động từ".
面试的时候是由谁来问问题的? – Lúc phỏng vấn là do ai đặt câu hỏi?
那天是由部门负责人来面试的。 – Hôm đó do chính người phụ trách bộ phận phỏng vấn tớ.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “责” 18
- 负责fùzé PHỤ TRÁCHphụ trách; chịu trách nhiệm; phụ trách, chịu trách nhiệmHSK4
- 责任zérèn TRÁCH NHIỆMtrách nhiệmHSK4
- 指责zhǐzé CHỈ TRÁCHchỉ trích; khiển trách; chỉ trích, trách móc, khiển tráchHSK6
- 职责zhízé CHỨC TRÁCHchức trách; trách nhiệm; chức trách, trách nhiệmHSK6
- 斥责chìzé XÍCH TRÁCHquở trách; khiển trách; la mắng gay gắtHSK6
- 责令zélìng TRÁCH LỆNHra lệnh; buộc phải; chỉ thịHSK6
- 责骂zémà TRÁCH MẠtrách mắng; la mắng; quở mắngHSK6
- 责难zénàn TRÁCH NANtrách móc; chỉ trích; khiển tráchHSK6
- 重责zhòngzé TRỌNG TRÁCHtrọng trách; trách nhiệm nặng nềHSK6
- 责问zéwèn TRÁCH VẤNhỏi tội, trách mắng, chất vấn; vặn hỏi, hạch hỏi, quở tráchHSK6
- 谴责qiǎnzé KHIỂN TRÁCHlên án; khiển trách; chỉ trích gay gắtHSK7–9
- 责备zébèi TRÁCH BỊtrách móc; khiển tráchHSK7–9
- 责怪zéguài TRÁCH QUÁItrách cứ; oán trách; đổ lỗiHSK7–9
- 自责zìzé TỰ TRÁCHtự trách; tự kiểm điểm bản thânHSK7–9
- 责成zéchéng TRÁCH THÀNHgiao phó trách nhiệm; chỉ thị (cấp trên yêu cầu cấp dưới hoàn thành việc cụ thể)
- 负责人fùzérén PHỤ TRÁCH NHÂNngười phụ tráchHSK4
- 有责任yǒuzérèn HỮU TRÁCH NHIỆMcó trách nhiệmHSK4
- 负有责任fùyǒuzérèn PHỤ HỮU TRÁCH NHIỆMchịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệmHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
