Chuyển đến nội dung
账册賬冊

zhàngcè

Hán Việt: TRƯỢNG SÁCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 本

1Danh từ

  1. sổ sách kế toán
  2. sổ cái

Ví dụ

  1. 会计正在核对今年的账册。

    Kuàijì zhèngzài héduì jīnnián de zhàngcè.Kế toán đang đối chiếu sổ sách năm nay.

  2. 所有的账册都必须妥善保管。

    Suǒyǒu de zhàngcè dōu bìxū tuǒshàn bǎoguǎn.Tất cả sổ sách kế toán đều phải được bảo quản cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核对账册 héduì zhàngcèđối chiếu sổ sách
  • 翻看账册 fānkàn zhàngcèlật xem sổ sách
  • 伪造账册 wěizào zhàngcèlàm giả sổ sách
  • 一套账册 yī tào zhàngcèmột bộ sổ sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记载账目的册子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 账册 + động từ

dùng trong câu chữ 把 để chỉ hành động tác động lên sổ sách kế toán. VD: 把账册收好。– Cất kỹ sổ sách kế toán đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

账
册

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1