Chuyển đến nội dung
货摊貨攤

huòtān

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. sạp hàng
  2. quầy hàng

Ví dụ

  1. 集市两旁摆满了卖蔬菜和水果的货摊。

    Jíshì liǎngpáng bǎi mǎn le mài shūcài hé shuǐguǒ de huòtān.Hai bên chợ bày đầy những sạp hàng bán rau củ và trái cây.

  2. 他在夜市租了一个小货摊卖手机配件。

    Tā zài yèshì zū le yí gè xiǎo huòtān mài shǒujī pèijiàn.Anh ấy thuê một quầy hàng nhỏ ở chợ đêm để bán phụ kiện điện thoại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摆货摊 bǎi huòtānbày sạp hàng
  • 一个小货摊 yí gè xiǎo huòtānmột quầy hàng nhỏ
  • 街头货摊 jiētóu huòtānquầy hàng ven đường
  • 水果货摊 shuǐguǒ huòtānsạp bán hoa quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在集市或街道旁陈列出售货物的摊位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……摆货摊

Bày quầy hàng, sạp hàng tại một địa điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

货
摊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1