1Động từ
- tham ô
- thụt két
- nhũng lạm
Ví dụ
Tā yīn tānwū gōngkuǎn bèi yīfǎ dàibǔ.
Anh ấy bị bắt giữ theo pháp luật vì tham ô công quỹ.
Yánlì dǎjī tānwū shòuhuì děng zhíwù fànzuì.
Nghiêm trị các tội phạm chức vụ như tham ô, nhận hối lộ.
Zhè míng guānyuán shèxián tānwū jù'é zījīn.
Vị quan chức này bị nghi ngờ tham ô số tiền cực lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用职权非法占有国家或集体的财物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + 贪污 + ... + 被 + động từ
Biểu thị bị xử lý hoặc trừng phạt vì hành vi tham ô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
