1Động từ
- nói lắm
- nói nhảm
- nói huyên thuyên trêu chọc
Ví dụ
Bié gēn wǒ pínzuǐ le, kuài qù zuò zuòyè!
Đừng có nói nhảm trêu tôi nữa, mau đi làm bài tập đi!
Tā zhè rén jiù xǐhuan pínzuǐ, nǐ bié wǎng xīn lǐ qù.
Anh ấy tính thích ba hoa trêu đùa vậy thôi, bạn đừng để bụng.
Liǎng gè rén yí jiànmiàn jiù kāishǐ pínzuǐ.
Hai người vừa gặp mặt là bắt đầu buôn chuyện trêu ghẹo nhau.
2Tính từ
- lắm mồm
- ba hoa
- dẻo mỏ
Ví dụ
Zhè háizi zuǐ zhēn pín, dòu de dàjiā zhí xiào.
Đứa bé này dẻo mỏ thật, chọc cho mọi người cười suốt.
Tā yí fù pínzuǐ-huáshé de yàngzi ràng rén yǒuxiē fǎngǎn.
Cái vẻ ba hoa trơn mép của anh ta khiến người khác hơi phản cảm.
Dàjiā dōu bú tài xǐhuan tài pínzuǐ de rén.
Mọi người đều không thích người quá lắm mồm ba hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指说话油滑、唠叨或耍嘴皮子逗乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 + ai đó + 贫嘴
Nói năng huyên thuyên, trêu đùa hoặc đốp chát với ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
