Chuyển đến nội dung
贫嘴貧嘴

pínzuǐ

Hán Việt: BẦN CHỦY

HSK6

1Động từ

  1. nói lắm
  2. nói nhảm
  3. nói huyên thuyên trêu chọc

Ví dụ

  1. 别跟我贫嘴了,快去做作业!

    Bié gēn wǒ pínzuǐ le, kuài qù zuò zuòyè!

    Đừng có nói nhảm trêu tôi nữa, mau đi làm bài tập đi!

  2. 他这人就喜欢贫嘴,你别往心里去。

    Tā zhè rén jiù xǐhuan pínzuǐ, nǐ bié wǎng xīn lǐ qù.

    Anh ấy tính thích ba hoa trêu đùa vậy thôi, bạn đừng để bụng.

  3. 两个人一见面就开始贫嘴。

    Liǎng gè rén yí jiànmiàn jiù kāishǐ pínzuǐ.

    Hai người vừa gặp mặt là bắt đầu buôn chuyện trêu ghẹo nhau.

2Tính từ

  1. lắm mồm
  2. ba hoa
  3. dẻo mỏ

Ví dụ

  1. 这孩子嘴真贫,逗得大家直笑。

    Zhè háizi zuǐ zhēn pín, dòu de dàjiā zhí xiào.

    Đứa bé này dẻo mỏ thật, chọc cho mọi người cười suốt.

  2. 他一副贫嘴滑舌的样子让人有些反感。

    Tā yí fù pínzuǐ-huáshé de yàngzi ràng rén yǒuxiē fǎngǎn.

    Cái vẻ ba hoa trơn mép của anh ta khiến người khác hơi phản cảm.

  3. 大家都不太喜欢太贫嘴的人。

    Dàjiā dōu bú tài xǐhuan tài pínzuǐ de rén.

    Mọi người đều không thích người quá lắm mồm ba hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贫嘴滑舌 pínzuǐ-huáshédẻo mép khua môi múa mép
  • 别贫嘴 bié pínzuǐđừng nói nhảm nữa
  • 跟他贫嘴 gēn tā pínzuǐnói đùa trêu chọc với anh ta

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指说话油滑、唠叨或耍嘴皮子逗乐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + ai đó + 贫嘴

Nói năng huyên thuyên, trêu đùa hoặc đốp chát với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贫
嘴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1