1Danh từ
- bãi tập kết gỗ
- bãi chứa gỗ
Ví dụ
Dàliàng de yuánmù bèi yùnsòng dào zhùmùchǎng.
Một lượng lớn gỗ tròn được vận chuyển đến bãi chứa gỗ.
Zhùmùchǎng bìxū zuò hǎo yángé de fánghuǒ cuòshī.
Bãi tập kết gỗ phải thực hiện nghiêm ngặt các biện pháp phòng cháy.
Tā zài línqū de zhùmùchǎng gōngzuò le èrshí nián.
Ông ấy đã làm việc ở bãi chứa gỗ vùng lâm nghiệp suốt hai mươi năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
存放、集中木材的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 贮木场 + 存放/堆放
Chỉ địa điểm lưu giữ hoặc xếp dỡ gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
