1Danh từ
- chiết khấu giá
- bù giá
- chênh lệch giá (trong giao dịch tài chính, tiền tệ, hàng hóa)
Ví dụ
Wàihuì shìchǎng shang chūxiàn le tiēshuǐ xiànxiàng.
Trên thị trường ngoại hối đã xuất hiện hiện tượng chiết khấu giá.
Zhè bǐ yuǎnqī hétong àn tiēshuǐ jìsuàn.
Hợp đồng kỳ hạn này được tính theo mức bù giá/chiết khấu.
Huángjīn jiāoyì yǒushí huì chǎnshēng tiēshuǐ.
Giao dịch vàng đôi khi sẽ phát sinh chênh lệch giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因货币、汇率或交割标准差异而贴补的差额,或远期汇率低于即期汇率的差额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + 贴水 + tính từ/động từ
tính toán hoặc giao dịch theo mức chiết khấu/bù giá. VD: 合同按贴水执行。– Hợp đồng được thực hiện theo mức chiết khấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
