1Danh từ
- khách quý
- khách VIP
Ví dụ
Jīchǎng shè yǒu zhuānmén de guìbīn xiūxishì.
Sân bay có phòng chờ VIP riêng.
Jīntiān wǎnyàn shang lái le xǔduō yuǎndào ér lái de guìbīn.
Bữa tiệc tối nay đón tiếp rất nhiều khách quý từ phương xa tới.
Jiǔdiàn wèi guìbīn tígōng le rèqíng zhōudào de fúwù.
Khách sạn đã cung cấp dịch vụ chu đáo, nhiệt tình cho khách quý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地位尊贵的客人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 贵宾 + 提供……
Cung cấp dịch vụ hoặc tiện ích gì đó cho khách quý. VD: 我们为贵宾提供专车接送。– Chúng tôi cung cấp xe đưa đón riêng cho khách quý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
