1Động từ
- mua chịu
- mua nợ
- mua trả chậm
Ví dụ
Zījīn jǐnzhāng shí, hěn duō qǐyè huì xuǎnzé shēgòu yuáncáiliào.
Khi nguồn vốn khó khăn, nhiều doanh nghiệp sẽ chọn mua chịu nguyên vật liệu.
Shāngchǎng yǔnxǔ lǎogùkè shēgòu bùfen shāngpǐn.
Trung tâm thương mại cho phép khách hàng quen mua chịu một phần hàng hoá.
Shēgòu suīrán fāngbiàn, dàn huì zēngjiā cáiwù fēngxiǎn.
Mua chịu tuy tiện lợi nhưng sẽ làm tăng rủi ro tài chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买方先取货物,货款延后支付的购买方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/从 + ai/đơn vị + 赊购
Mua chịu hàng từ ai hoặc đơn vị nào. VD: 公司向供应商赊购了一批设备。– Công ty đã mua nợ một lô thiết bị từ nhà cung cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
