Từ điển chưa có mục “赊”. Pinyin tham khảo: shē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiā xiǎodiàn gài bù shēqiàn.
Cửa hàng nhỏ này tuyệt đối không bán chịu.
Từ mục 赊欠
Xiǎodiàn gàibù shēzhàng, qǐng dāngmiàn fùqīng.
Cửa hàng nhỏ miễn bán chịu, xin vui lòng thanh toán trực tiếp.
Từ mục 赊账
Shāngchǎng yǔnxǔ lǎogùkè shēgòu bùfen shāngpǐn.
Trung tâm thương mại cho phép khách hàng quen mua chịu một phần hàng hoá.
Từ mục 赊购
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赊” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
