1Danh từ
- sòng bạc
- sòng bài
Ví dụ
Jǐngchá tūjī cháchāo le yī jiā fēifǎ dǔchǎng.
Cảnh sát đã đột kích khám xét một sòng bạc bất hợp pháp.
Tā yīnwèi chénmí dǔchǎng ér shūdiào le quánbù jiāchǎn.
Anh ta vì sa đà vào sòng bạc mà thua hết sạch tài sản gia đình.
Zài mǒuxiē guójiā hé dìqū, dǔchǎng shì héfǎ jīngyíng de.
Ở một số quốc gia và vùng lãnh thổ, sòng bạc được kinh doanh hợp pháp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供人进行赌博活动的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 赌场 + 赌博/输钱
đánh bạc hoặc thua tiền ở sòng bạc. VD: 他昨晚在赌场输了一大笔钱。– Tối qua anh ấy thua một khoản tiền lớn ở sòng bạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
