1Động từ
- đánh bạc
- đánh cược
- cược
Ví dụ
Qiānwàn bú yào rǎn shàng dǔbó de èxí.
Tuyệt đối không được vướng vào thói xấu cờ bạc.
Wǒ gǎn dǔ tā jīntiān bú huì lái.
Tôi dám cá là hôm nay anh ấy sẽ không đến.
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā juédìng dǔ yì bǎ.
Để thực hiện ước mơ, anh ấy quyết định đánh cược một phen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物作注比输赢;泛指较量输赢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + người + 打赌
đánh cược với ai về một điều gì đó. VD: 我跟他打赌明天会下雨。– Tôi cá với anh ấy ngày mai sẽ mưa.
拿 + vật/tính mạng + 去赌
dùng cái gì để mạo hiểm đánh cược. VD: 不能拿前途去赌。– Không thể đem tiền đồ ra đánh cược.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赌” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
