1Động từ
- chuộc lại (đồ cầm cố)
- chuộc về (người bị bắt cóc)
- mua lại
- thu hồi vốn
- chuộc lại (chứng khoán, quỹ đầu tư)
Ví dụ
Tā zǎn gòu le qián, qù dàngpù shúhuí le mǔqīn liúxià de jīnbiǎo.Anh ấy tích góp đủ tiền, đến tiệm cầm đồ chuộc lại chiếc đồng hồ vàng mẹ để lại.
Jǐngfāng chénggōng jiùchū le rénzhì, méi ràng bǎngfěi nádào shúhuí zījīn.Cảnh sát đã giải cứu thành công con tin mà không để bọn bắt cóc nhận được tiền chuộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物把抵押、当出或被扣押的人或物买回;商业金融上也指收回证券、基金份额等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……赎回……
Chuộc lại vật gì từ đâu. VD: 从当铺赎回传家宝。– Chuộc bảo vật gia truyền từ tiệm cầm đồ.
把 + tân ngữ + 赎回
Chuộc lại thứ gì đó. VD: 把被抵押的房产赎回。– Chuộc lại nhà đất đã đem thế chấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
