1Động từ
- chuộc
- chuộc lại
Ví dụ
Tā bǎ dǐyā de shǒubiǎo shú le huílái.
Anh ấy đã chuộc lại chiếc đồng hồ đã thế chấp.
Jiārén còu qí le qián, zhōngyú bǎ rénzhì shú le huílai.
Gia đình gom đủ tiền, cuối cùng đã chuộc được con tin về.
Tā juédìng nǔlì gōngzuò, yòng shíjì xíngdòng shúzuì.
Anh ấy quyết định nỗ lực làm việc, lấy hành động thực tế để chuộc tội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物把抵押品换回,或赎回人质、抵罪等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 赎回来
Dùng biểu thị lấy tiền hoặc tài sản chuộc lại đồ vật hoặc người về.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赎” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
