1Danh từ
- tiền chuộc (tiền trả để giải cứu con tin, lấy lại đồ)
Ví dụ
Bǎngfěi xiàng rénzhì jiāshǔ suǒyào jù'é shújīn.
Bọn bắt cóc đòi gia đình con tin một khoản tiền chuộc khổng lồ.
Jǐngfāng tíxǐng jiāshǔ qiānwàn bù yào qīngxìn bìng zhīfù shújīn.
Cảnh sát nhắc nhở người nhà tuyệt đối không nhẹ dạ tin theo và trả tiền chuộc.
Jiéfěi nádào le shújīn hòu biàn shìfàng le rénzhì.
Sau khi nhận được tiền chuộc bọn cướp liền thả con tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来赎回人质或财物的钱款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + ai + 索要 + 赎金
đòi hỏi ai đó phải nộp tiền chuộc. VD: 绑匪向富商索要赎金。– Kẻ bắt cóc đòi tiền chuộc từ thương gia giàu có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
