Chuyển đến nội dung
金

jīn

Hán Việt: KIM

Danh từTính từ

HSK4Lượng từ: 克、块、斤

1Danh từ

  1. vàng (kim loại quý)
  2. tiền bạc
  3. kim loại

Ví dụ

  1. 这种首饰是用纯金做的。

    Zhè zhǒng shǒushì shì yòng chúnjīn zuò de.Loại trang sức này làm bằng vàng ròng.

  2. 比赛的第一名可以获得一块金牌。

    Bǐsài de dì-yī míng kěyǐ huòdé yī kuài jīnpái.Người đứng thứ nhất cuộc thi có thể nhận được một tấm huy chương vàng.

2Tính từ

  1. màu vàng kim
  2. quý báu

Ví dụ

  1. 秋天到了,田野里一片金黄。

    Qiūtiān dào le, tiányě lǐ yípiàn jīnhuáng.Mùa thu đến rồi, cánh đồng rực một màu vàng óng.

  2. 那个女孩有一头漂亮的金发。

    Nàge nǚhái yǒu yītóu piàoliang de jīnfà.Cô gái đó có một mái tóc vàng tuyệt đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黄金 huángjīnvàng
  • 奖金 jiǎngjīntiền thưởng
  • 现金 xiànjīntiền mặt
  • 金黄色 jīnhuángsèmàu vàng kim
  • 金牌 jīnpáihuy chương vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属的通称;金黄色的贵金属黄金;钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

金 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị đồ vật làm bằng vàng hoặc có màu vàng.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “金” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1