1Động từ
- bồi thường tiền
Ví dụ
Dǎsuì le diàn lǐ de guìzhòng huāpíng, tā bùdébù péikuǎn.
Làm vỡ bình hoa đắt tiền của cửa hàng, anh ta buộc phải đền tiền.
Yóuyú cāozuò shīwù zàochéng sǔnshī, gōngrén bèi yāoqiú péikuǎn.
Do thao tác sai sót gây thiệt hại, công nhân bị yêu cầu bồi thường tiền.
Rúguǒ nǐ wéiyuē, bùjǐn yào dàoqiàn, hái yào péikuǎn.
Nếu bạn vi phạm hợp đồng, không những phải xin lỗi mà còn phải đền tiền.
2Danh từ
- tiền bồi thường
- khoản bồi thường (thường chỉ bồi thường chiến tranh)
Ví dụ
Bù píngděng tiáoyuē zhōng bāohán le shù'é jùdà de zhànzhēng péikuǎn.
Hiệp ước bất bình đẳng bao gồm một khoản tiền bồi thường chiến tranh khổng lồ.
Zhànbàiguó xiàng zhànshèngguó zhīfù le jù'é péikuǎn.
Nước bại trận đã chi trả khoản bồi thường khổng lồ cho nước thắng trận.
Bǎoxiǎn gōngsī pīzhǔn le zhè bǐ sǔnshī péikuǎn.
Công ty bảo hiểm đã phê duyệt khoản tiền bồi thường thiệt hại này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用钱赔偿他人或受害方的损失;也指用作赔偿的款项,特指战败国赔付给战胜国的款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 支付 + 赔款
chi trả tiền bồi thường cho bên nào. VD: 侵略国必须向受害国支付赔款。– Nước xâm lược phải bồi thường cho nước bị hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
