Chuyển đến nội dung
赔款賠款

péikuǎn

Hán Việt: BỒI KHOẢN

HSK6Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. bồi thường tiền

Ví dụ

  1. 打碎了店里的贵重花瓶,他不得不赔款。

    Dǎsuì le diàn lǐ de guìzhòng huāpíng, tā bùdébù péikuǎn.

    Làm vỡ bình hoa đắt tiền của cửa hàng, anh ta buộc phải đền tiền.

  2. 由于操作失误造成损失,工人被要求赔款。

    Yóuyú cāozuò shīwù zàochéng sǔnshī, gōngrén bèi yāoqiú péikuǎn.

    Do thao tác sai sót gây thiệt hại, công nhân bị yêu cầu bồi thường tiền.

  3. 如果你违约,不仅要道歉,还要赔款。

    Rúguǒ nǐ wéiyuē, bùjǐn yào dàoqiàn, hái yào péikuǎn.

    Nếu bạn vi phạm hợp đồng, không những phải xin lỗi mà còn phải đền tiền.

2Danh từ

  1. tiền bồi thường
  2. khoản bồi thường (thường chỉ bồi thường chiến tranh)

Ví dụ

  1. 不平等条约中包含了数额巨大的战争赔款。

    Bù píngděng tiáoyuē zhōng bāohán le shù'é jùdà de zhànzhēng péikuǎn.

    Hiệp ước bất bình đẳng bao gồm một khoản tiền bồi thường chiến tranh khổng lồ.

  2. 战败国向战胜国支付了巨额赔款。

    Zhànbàiguó xiàng zhànshèngguó zhīfù le jù'é péikuǎn.

    Nước bại trận đã chi trả khoản bồi thường khổng lồ cho nước thắng trận.

  3. 保险公司批准了这笔损失赔款。

    Bǎoxiǎn gōngsī pīzhǔn le zhè bǐ sǔnshī péikuǎn.

    Công ty bảo hiểm đã phê duyệt khoản tiền bồi thường thiệt hại này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 战争赔款 zhànzhēng péikuǎnbồi thường chiến tranh
  • 支付赔款 zhīfù péikuǎnchi trả tiền bồi thường
  • 巨额赔款 jù'é péikuǎnkhoản bồi thường khổng lồ
  • 割地赔款 gēdì péikuǎncắt đất bồi thường (tiền)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用钱赔偿他人或受害方的损失;也指用作赔偿的款项,特指战败国赔付给战胜国的款项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 支付 + 赔款

chi trả tiền bồi thường cho bên nào. VD: 侵略国必须向受害国支付赔款。– Nước xâm lược phải bồi thường cho nước bị hại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赔
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1