Chuyển đến nội dung
赔賠

péi

Hán Việt: BỒI

HSK5Bộ: 贝12 nét

1Động từ

  1. bồi thường
  2. đền
  3. lỗ
  4. thua lỗ
  5. đền, bồi thường
  6. bồi thường, đền bù
  7. đền bù, bồi thường

Ví dụ

  1. 如果把东西弄坏了,我赔你一个新的。

    Rúguǒ bǎ dōngxi nònghuài le, wǒ péi nǐ yí gè xīn de.

    Nếu làm hỏng đồ, tôi sẽ đền bạn cái mới.

  2. 这次投资让他赔了不少钱。

    Zhè cì tóuzī ràng tā péi le bù shǎo qián.

    Lần đầu tư này khiến anh ấy thua lỗ không ít tiền.

  3. 做生意有赚有赔是很正常的。

    Zuò shēngyi yǒu zhuàn yǒu péi shì hěn zhèngcháng de.

    Làm kinh doanh có lãi có lỗ là chuyện rất đỗi bình thường.

  4. 弄坏了别人的东西就应该赔。

    Nònghuài le biérén de dōngxi jiù yīnggāi péi.

    Làm hỏng đồ của người khác thì nên bồi thường.

  5. 弄坏了借来的相机,他不得不照价赔偿。

    Nòng huài le jiè lái de xiàngjī, tā bùdébù zhàojià péicháng.

    Làm hỏng chiếc máy ảnh mượn của bạn, anh ấy đành phải đền theo thời giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赔钱 péi qiánlỗ vốn, đền tiền
  • 赔偿损失 péicháng sǔnshībồi thường thiệt hại
  • 赔礼道歉 péilǐ dàoqiànnhận lỗi xin lỗi
  • 赔本 péiběnlỗ vốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

补偿损失;亏损。

Ghi chú: Bên trái là bộ Bối (贝 - tiền bạc, tài sản), bên phải là chữ Bồi (咅); làm hư hỏng của cải phải đền tiền bồi thường.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赔 + 人 + 物

Đền cho ai cái gì.

赔 + 钱/数额

Thua lỗ bao nhiêu tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “赔” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1