1Động từ
- bồi thường
- đền
- lỗ
- thua lỗ
- đền, bồi thường
- bồi thường, đền bù
- đền bù, bồi thường
Ví dụ
Rúguǒ bǎ dōngxi nònghuài le, wǒ péi nǐ yí gè xīn de.
Nếu làm hỏng đồ, tôi sẽ đền bạn cái mới.
Zhè cì tóuzī ràng tā péi le bù shǎo qián.
Lần đầu tư này khiến anh ấy thua lỗ không ít tiền.
Zuò shēngyi yǒu zhuàn yǒu péi shì hěn zhèngcháng de.
Làm kinh doanh có lãi có lỗ là chuyện rất đỗi bình thường.
Nònghuài le biérén de dōngxi jiù yīnggāi péi.
Làm hỏng đồ của người khác thì nên bồi thường.
Nòng huài le jiè lái de xiàngjī, tā bùdébù zhàojià péicháng.
Làm hỏng chiếc máy ảnh mượn của bạn, anh ấy đành phải đền theo thời giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
补偿损失;亏损。
Ghi chú: Bên trái là bộ Bối (贝 - tiền bạc, tài sản), bên phải là chữ Bồi (咅); làm hư hỏng của cải phải đền tiền bồi thường.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赔 + 人 + 物
Đền cho ai cái gì.
赔 + 钱/数额
Thua lỗ bao nhiêu tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赔” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
