Chuyển đến nội dung
赛艇賽艇

sàitǐng

Hán Việt: TÁI ĐĨNH

Danh từ

Lượng từ: 艘、只

1Danh từ

  1. thuyền đua
  2. môn đua thuyền (chèo thuyền thể thao)

Ví dụ

  1. 他在大学时参加了赛艇队。

    Tā zài dàxué shí cānjiā le sàitǐng duì.Hồi đại học anh ấy đã tham gia đội đua thuyền.

  2. 湖面上停着几艘赛艇。

    Húmiàn shang tíng zhe jǐ sōu sàitǐng.Trên mặt hồ đang neo đậu vài chiếc thuyền đua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赛艇队 sàitǐng duìđội đua thuyền
  • 赛艇比赛 sàitǐng bǐsàicuộc thi đua thuyền
  • 一艘赛艇 yì sōu sàitǐngmột chiếc thuyền đua
  • 赛艇运动员 sàitǐng yùndòngyuánvận động viên đua thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

划船运动使用的特制轻巧长形小舟;也指划艇运动项目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 + 赛艇比赛

Tham gia cuộc thi đua thuyền. VD: 他去年参加了赛艇比赛。– Năm ngoái anh ấy đã tham gia cuộc thi đua thuyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赛
艇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1