Từ điển chưa có mục “艇”. Pinyin tham khảo: tǐng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “艇” 9
- 飞艇fēitǐng PHI ĐĨNHkhí cầu có động cơ; khinh khí cầu có lái; khí đìnhHSK5
- 划艇huátǐngthuyền chèo; thuyền canoeingHSK6
- 潜艇qiántǐng TIỀM ĐĨNHtàu ngầmHSK7–9
- 快艇kuàitǐng KHOÁI ĐĨNHthuyền cao tốc; ca nô
- 炮艇pàotǐng PHÁO ĐĨNHtàu pháo; xuồng tuần tra vũ trang
- 皮艇pítǐng BÌ THUYẾTthuyền kayak; xuồng da
- 赛艇sàitǐng TÁI ĐĨNHthuyền đua; môn đua thuyền (chèo thuyền thể thao)
- 游艇yóutǐng DU ĐĨNHdu thuyền
- 救生艇jiùshēngtǐng CỨU SINH ĐĨNHthuyền cứu sinh; xuồng cứu sinhHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
