1Danh từ
- lời khen ngợi
- lời ca ngợi
- sự tán dương
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu yíngdé le guānzhòng de gāodù zànyù.
Bộ phim này sau khi công chiếu đã giành được sự tán dương cao của khán giả.
Miànduì láizì gèfāng de zànyù, tā biǎoxiàn de shífēn cóngróng qiānxùn.
Đối mặt với lời khen ngợi từ mọi phía, anh ấy thể hiện rất ung dung và khiêm nhường.
Zhè wèi kēxuéjiā de fāmíng huòdé le guǎngfàn de guójì zànyù.
Phát minh của nhà khoa học này đã nhận được sự ca ngợi rộng rãi của quốc tế.
2Động từ
- khen ngợi
- ca ngợi
- tán tụng
Ví dụ
Tónghángmen fēnfēn zànyù tā de chuàngxīn jīngshén.
Những người trong ngành thi nhau khen ngợi tinh thần đổi mới sáng tạo của anh ấy.
Yóukèmen wúbù zànyù zhè piàn fēngjǐng de měilì.
Khách du lịch ai nấy đều tấm tắc ca ngợi vẻ đẹp của danh lam thắng cảnh này.
Dàjiā yízhì zànyù nà wèi niánqīng yīshēng de gāochāo yīshù.
Mọi người đều nhất trí khen ngợi y thuật cao siêu của bác sĩ trẻ đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称赞;称赞的言辞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赢得/获得 + 广泛/高度 + 赞誉
dùng chỉ việc gặt hái được sự công nhận và khen ngợi lớn từ cộng đồng hoặc giới chuyên môn. VD: 他的杰出表现获得了极高赞誉。– Thể hiện kiệt xuất của anh ấy đã đạt được sự ca ngợi rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
