1Động từ
- khen ngợi
- ca ngợi
- tán dương
- khen ngợi, ca ngợi
Ví dụ
Shīrén yòng yōuměi de yǔyán zànměi dàzìrán.
Nhà thơ dùng ngôn từ tươi đẹp để ca ngợi thiên nhiên.
Lǎoshī háo bù lìnsè de zànměi le xuésheng de chuàngzàolì.
Thầy giáo không tiếc lời khen ngợi sức sáng tạo của học sinh.
Wǒmen yīnggāi xuéhuì zhēnchéng de zànměi biérén.
Chúng ta nên học cách khen ngợi người khác một cách chân thành.
Dàjiā dōu zànměi zhè wèi jǐngchá duì lǎorén de guānhuái.
Mọi người đều khen ngợi sự ân cần của chú cảnh sát dành cho cụ già.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称赞并歌颂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赞美 + danh từ/cụm danh từ
Ca ngợi đối tượng hoặc phẩm chất nào đó. VD: 赞美英雄。– Ca ngợi người anh hùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
