Chuyển đến nội dung
赫兹赫茲

hèzī

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Héc
  2. Hz (đơn vị đo tần số)

Ví dụ

  1. 人耳通常能听到20到20000赫兹的声音。

    Rén ěr tōngcháng néng tīngdào èrshí dào èrwàn hèzī de shēngyīn.Tai người thường nghe được âm thanh từ 20 đến 20.000 Hz.

  2. 这台显示器的刷新率是144赫兹。

    Zhè tái xiǎnshìqì de shuāxīnlǜ shì yì bǎi sìshísì hèzī.Tần số quét của màn hình này là 144 Hz.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 兆赫兹 zhàohèzīMegahertz (MHz)
  • 千赫兹 qiānhèzīKilohertz (kHz)
  • 刷新率赫兹 shuāxīnlǜ hèzīhéc tần số quét
  • 振动赫兹 zhèndòng hèzītần số dao động tính bằng héc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物理学频率单位,符号为Hz,每秒一次周期性变动为一赫兹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 赫兹

Biểu thị giá trị tần số bằng đơn vị Hertz.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赫
兹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1