1Đại từ
- này
- đây
Ví dụ
Zī dìng yú míngrì zhàokāi huìyì.
Nay quyết định vào ngày mai sẽ triệu tập cuộc họp.
Zī shì tǐ dà, bìxū shènzhòng kǎolǜ.
Việc này hệ trọng, cần phải suy xét cẩn thận.
Zī jièshào wǒ xiào xuésheng qiánwǎng guì chù shíxí.
Nay xin giới thiệu học sinh trường chúng tôi đến quý cơ quan thực tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代词,此,这;现。多用于公文。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兹 + 定于/介绍/证明……
Thường đứng ở đầu câu hoặc đầu công văn, thông báo hành chính mang nghĩa trang trọng: 'nay...', 'đây...'
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “兹” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
