1Phó từ
- rành rành
- đập vào mắt
- sừng sững
Ví dụ
Qiáng shang hèrán xiězhe jǐ gè dà zì.
Trên tường đập vào mắt mấy chữ lớn.
Fānkāi bàozhǐ, hèrán yìngrù yǎnlián de shì tóutiáo xīnwén.
Mở tờ báo ra, tin tức trang nhất đập ngay vào mắt.
Tā de míngzì hèrán chūxiàn zài zhòngjiǎng míngdān de dì-yī wèi.
Tên của anh ấy xuất hiện rành rành ở vị trí đầu tiên trên danh sách trúng thưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容令人吃惊或引人注目的事物突然出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赫然 + 映入眼帘 / 出现在……
đột ngột, nổi bật hiện rõ trước mắt hoặc ở nơi nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
