1Động từ
- nổi tiếng, được mến mộ, đắt khách
- nổi tiếng, trở nên thịnh hành
- nổi tiếng, đắt sô, gặp thời
Ví dụ
Píngzhe chūsè de yǎnjì, zhè wèi niánqīng yǎnyuán xùnsù zǒuhóng quánguó.Nhờ vào diễn xuất xuất sắc, diễn viên trẻ tuổi này đã nhanh chóng nổi tiếng khắp cả nước.
Zhè shǒu liúxíng gēqǔ zài wǎnglù shàng xùnsù zǒuhóng, dàjiē xiǎoxiàng dōu zài bōfàng.Bài hát thịnh hành này bỗng nổi đình nổi đám trên mạng, ngõ ngách nào cũng mở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受欢迎而流行;知名度迅速提高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走红 + nơi chốn/phạm vi
Diễn đạt sự nổi tiếng lan rộng trong một phạm vi cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
