1Phó từ
- vội vàng
- mau chóng
- vội vã
- vội vàng, mau chóng
Ví dụ
Tīngjiàn qiāomén shēng, tā gǎnmáng pǎo qù kāimén.
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy đi mở cửa.
Kàndào lǎorén shàngchē, Xiǎo Lǐ gǎnmáng zhàn qǐlái ràngzuò.
Thấy cụ già lên xe, Tiểu Lý vội vàng đứng dậy nhường chỗ.
Tiān kuài xiàyǔ le, māma gǎnmáng shōu yīfu.
Trời sắp mưa rồi, mẹ vội vàng đi thu quần áo.
Kàndào háizi mǎntóudàhàn pǎo huí jiā, mǔqīn gǎnmáng dì guòqù yì tiáo máojīn.
Thấy con mồ hôi nhễ nhại chạy về nhà, người mẹ vội vàng đưa khăn lau cho con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急忙;抓紧时间去做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赶忙 + động từ
làm việc gì một cách vội vã, khẩn trương (thường dùng cho hành vi đã xảy ra). VD: 他赶忙跑出去了。– Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
