1Động từ
- đuổi theo
- đuổi kịp
- vội vàng
- gấp rút (làm cho kịp thời gian)
- xua đuổi
- đuổi đi
- vội, đuổi, lao tới
- vội vã đi, đuổi theo, kịp
- đánh xe
- vội, gấp, đuổi kịp (chuyến xe)
- trùng vào, rơi đúng vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
追赶;抓紧时间;驱逐。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tẩu (走 - đi/chạy), bên phải là chữ Can (干), mang nghĩa chạy đuổi theo hoặc kịp lúc, rơi đúng vào dịp nào đó.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赶得上 / 赶不上
Bổ ngữ khả năng biểu thị kịp hay không kịp thời gian / sự kiện. VD: 快走,还赶得上公共汽车。– Đi mau, vẫn còn kịp xe buýt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赶” 10
- 赶紧gǎnjǐn CẢN KHẨNvội vàng; mau chóng; khẩn trươngHSK4
- 赶快gǎnkuài CẢN KHOÁInhanh chóng; mau lẹ; khẩn trươngHSK4
- 赶上gǎnshàng CẢN THƯỢNGđuổi kịp; bắt kịp; gặp phảiHSK4
- 赶走gǎnzǒu CẢN TẨUđuổi đi; xua đuổiHSK5
- 赶忙gǎnmáng CẢN MANGvội vàng; mau chóng; vội vãHSK6
- 赶赴gǎnfù CẢM PHÓvội vã đến; nhanh chóng đi đếnHSK7–9
- 追赶zhuīgǎn TRUY CẢNđuổi theo; đuổi bắt; đuổi kịpHSK7–9
- 赶出gǎnchū CẢN XUẤTđuổi ra; đuổi đi; trục xuất
- 驱赶qūgǎnxua đuổi; đuổi đi; lùa đi
- 赶时髦gǎnshímáo CẢN THỜI MAOchạy theo mốt; đua đòi theo trào lưuHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
