Chuyển đến nội dung
赶走趕走

gǎnzǒu

Hán Việt: CẢN TẨU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đuổi đi
  2. xua đuổi

Ví dụ

  1. 看门人把那只野狗赶走了。

    Kānménrén bǎ nà zhī yěgǒu gǎnzǒu le.Người trông cửa đã xua đuổi con chó hoang đó đi rồi.

  2. 他因为工作态度差被公司赶走了。

    Tā yīnwèi gōngzuò tàidu chà bèi gōngsī gǎnzǒu le.Anh ấy bị công ty đuổi việc vì thái độ làm việc kém.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赶走敌人 gǎnzǒu dírénđuổi kẻ địch
  • 赶走坏人 gǎnzǒu huàirénđuổi kẻ xấu
  • 赶走蚊虫 gǎnzǒu wénchóngxua đuổi muỗi dĩn
  • 赶走烦恼 gǎnzǒu fánnǎoxua tan phiền muộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驅赶并使离开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 赶走

Dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh đối tượng bị xua đuổi, đuổi đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赶
走

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1