1Động từ
- phát huy tác dụng
- có hiệu quả
- có tác dụng
Ví dụ
Chī le yào hòu, guò bàn xiǎoshí cái huì qǐzuòyòng.
Sau khi uống thuốc, phải nửa tiếng sau mới phát huy tác dụng.
Tā de jiànyì zài tánpàn zhōng qǐ le guānjiàn zuòyòng.
Ý kiến của anh ấy đã phát huy tác dụng then chốt trong cuộc đàm phán.
Bùguǎn zěnme quàn tā, sìhū dōu bù qǐzuòyòng.
Dù có khuyên thế nào thì dường như cũng không có tác dụng gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生积极效果或产生影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……起作用 / 不起作用
biểu thị có hiệu quả hoặc không có hiệu quả đối với đối tượng nào.
起 + tính từ + 作用
từ ly hợp, có thể chèn định ngữ vào giữa để miêu tả mức độ tác dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
