1Động từ
- đứng dậy
- đứng lên
- đứng lên, đứng dậy
- đứng dậy, nghiêm
Ví dụ
Shàngkè shí, bānzhǎng hǎn le yì shēng “qǐlì”.
Khi vào lớp, lớp trưởng hô một tiếng "đứng dậy".
Dàjiā qǐlì gǔzhǎng huānyíng xīn lǎoshī.
Mọi người đứng dậy vỗ tay chào đón giáo viên mới.
Tīng dào guógē zòuxiǎng, quánchǎng guānzhòng sùlì qǐlì.
Nghe thấy quốc ca vang lên, toàn thể khán giả đứng nghiêm trang.
Shàngkè líng yì xiǎng, bānzhǎng biàn hǎn "qǐlì", dàjiā zhěngqí de xiàng lǎoshī wènhǎo.
Chuông vào lớp vừa reo, lớp trưởng hô "nghiêm", cả lớp đứng dậy đồng thanh chào cô giáo.
Bānzhǎng dà hǎn yì shēng “qǐlì”, quán bān tóngxué dōu zhàn le qǐlái.
Lớp trưởng hô to “nghiêm”, cả lớp liền đứng dậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由坐着、跪着或躺着的状态变为站立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起立 + động từ
Đứng dậy để thực hiện một hành động mang tính nghi lễ, tôn kính. VD: 全体起立唱国歌。– Toàn thể đứng dậy hát quốc ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
