Chuyển đến nội dung
起立

qǐlì

Hán Việt: KHỞI LẬP

HSK3

1Động từ

  1. đứng dậy
  2. đứng lên
  3. đứng lên, đứng dậy
  4. đứng dậy, nghiêm

Ví dụ

  1. 上课时,班长喊了一声“起立”。

    Shàngkè shí, bānzhǎng hǎn le yì shēng “qǐlì”.

    Khi vào lớp, lớp trưởng hô một tiếng "đứng dậy".

  2. 大家起立鼓掌欢迎新老师。

    Dàjiā qǐlì gǔzhǎng huānyíng xīn lǎoshī.

    Mọi người đứng dậy vỗ tay chào đón giáo viên mới.

  3. 听到国歌奏响,全场观众肃立起立。

    Tīng dào guógē zòuxiǎng, quánchǎng guānzhòng sùlì qǐlì.

    Nghe thấy quốc ca vang lên, toàn thể khán giả đứng nghiêm trang.

  4. 上课铃一响,班长便喊“起立”,大家整齐地向老师问好。

    Shàngkè líng yì xiǎng, bānzhǎng biàn hǎn "qǐlì", dàjiā zhěngqí de xiàng lǎoshī wènhǎo.

    Chuông vào lớp vừa reo, lớp trưởng hô "nghiêm", cả lớp đứng dậy đồng thanh chào cô giáo.

  5. 班长大喊一声“起立”,全班同学都站了起来。

    Bānzhǎng dà hǎn yì shēng “qǐlì”, quán bān tóngxué dōu zhàn le qǐlái.

    Lớp trưởng hô to “nghiêm”, cả lớp liền đứng dậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全体起立 quántǐ qǐlìtoàn thể đứng dậy
  • 起立致敬 qǐlì zhìjìngđứng dậy bày tỏ sự kính trọng
  • 起立鼓掌 qǐlì gǔzhǎngđứng dậy vỗ tay
  • 请起立 qǐng qǐlìxin mời đứng lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由坐着、跪着或躺着的状态变为站立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

起立 + động từ

Đứng dậy để thực hiện một hành động mang tính nghi lễ, tôn kính. VD: 全体起立唱国歌。– Toàn thể đứng dậy hát quốc ca.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1