1Động từ
- vượt chi
- vượt quá ngân sách
- bội chi
Ví dụ
Zhè gè yuè de huǒshífèi yòu chāozhī le.
Tiền ăn tháng này lại chi vượt mức rồi.
Xiàngmù shíjì huāfèi bǐ yùsuàn chāozhī le bǎifēnzhī shí.
Chi phí thực tế của dự án vượt ngân sách mười phần trăm.
Rúguǒ bú zhùyì jiéyuē, wǒmen de yùsuàn hěn kuài jiù huì chāozhī.
Nếu không chú ý tiết kiệm, ngân sách của chúng ta sẽ nhanh chóng bị bội chi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
支出的款项超过规定的预算或限额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
比 + 预算/标准 + 超支 + số lượng
Chi vượt mức so với dự toán/tiêu chuẩn bao nhiêu. VD: 比计划超支了两万元。– Vượt mức hai vạn tệ so với kế hoạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
