Chuyển đến nội dung
超

chāo

Hán Việt: SIÊU

HSK5Bộ: 走12 nét

1Động từ

  1. vượt qua
  2. vượt quá

Ví dụ

  1. 他的表现远远超出了大家的预期。

    Tā de biǎoxiàn yuǎnyuǎn chāochū le dàjiā de yùqī.

    Biểu hiện của anh ấy vượt xa khỏi dự kiến của mọi người.

  2. 这辆车的重量超过了规定。

    Zhè liàng chē de zhòngliàng chāoguò le guīdìng.

    Trọng lượng chiếc xe này đã vượt quá quy định.

  3. 后面的车突然加速超了过去。

    Hòumiàn de chē tūrán jiāsù chāo le guòqù.

    Chiếc xe phía sau đột nhiên tăng tốc vượt lên.

2Phó từ

  1. siêu
  2. cực kỳ
  3. rất

Ví dụ

  1. 这家餐厅的菜味道超好。

    Zhè jiā cāntīng de cài wèidào chāo hǎo.

    Đồ ăn của nhà hàng này vị siêu ngon.

  2. 今天天气超冷,你多穿点儿衣服。

    Jīntiān tiānqì chāo lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.

    Hôm nay trời siêu lạnh, bạn mặc thêm áo vào nhé.

  3. 他超喜欢踢足球。

    Tā chāo xǐhuan tī zúqiú.

    Anh ấy cực kỳ thích đá bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 超过 chāoguòvượt quá
  • 超重 chāozhòngquá tải, quá cân
  • 超速 chāosùchạy quá tốc độ
  • 超棒 chāo bàngcực đỉnh, siêu tuyệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

超过;超出一定范围。

Ghi chú: Bên trái là chữ tẩu 走 (đi), bên phải là chữ triệu 召; bước vượt xa hơn người khác.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

超 + tính từ/động từ tâm lý

Dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ cực kỳ cao. VD: 超好吃 (siêu ngon).

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

甚至 (shènzhì)

Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.

他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.

这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

超

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “超” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1