1Động từ
- vượt qua
- vượt quá
Ví dụ
Tā de biǎoxiàn yuǎnyuǎn chāochū le dàjiā de yùqī.
Biểu hiện của anh ấy vượt xa khỏi dự kiến của mọi người.
Zhè liàng chē de zhòngliàng chāoguò le guīdìng.
Trọng lượng chiếc xe này đã vượt quá quy định.
Hòumiàn de chē tūrán jiāsù chāo le guòqù.
Chiếc xe phía sau đột nhiên tăng tốc vượt lên.
2Phó từ
- siêu
- cực kỳ
- rất
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过;超出一定范围。
Ghi chú: Bên trái là chữ tẩu 走 (đi), bên phải là chữ triệu 召; bước vượt xa hơn người khác.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
超 + tính từ/động từ tâm lý
Dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ cực kỳ cao. VD: 超好吃 (siêu ngon).
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
甚至 (shènzhì)
Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.
他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.
这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “超” 18
- 超市chāoshì SIÊU THỊsiêu thịHSK1
- 超过chāoguò SIÊU QUÁvượt quá; vượt qua; vượt quá, hơnHSK4
- 超重chāozhòng SIÊU TRỌNGquá cân, quá tảiHSK4
- 超出chāochū SIÊU XUẤTvượt quá; vượt ra ngoàiHSK5
- 超级chāojí SIÊU CẤPsiêu cấp; cực kỳ; hàng đầuHSK5
- 超速chāosù SIÊU TỐCchạy quá tốc độ; vượt quá tốc độ quy địnhHSK5
- 超载chāozài SIÊU TẢIchở quá tải; quá tảiHSK5
- 超支chāozhī SIÊU CHIvượt chi; vượt quá ngân sách; bội chiHSK5
- 反超fǎnchāo PHẢN SIÊUvượt lên dẫn trước; lội ngược dòng vượt quaHSK5
- 超越chāoyuè SIÊU VIỆTvượt qua; vượt bậcHSK6
- 高超gāochāo CAO SIÊUcao siêu; tuyệt vời; điêu luyệnHSK6
- 超标chāobiāo SIÊU TIÊUvượt tiêu chuẩn; vượt định mứcHSK7–9
- 超前chāoqián SIÊU TIỀNvượt trước; đi trước thời đạiHSK7–9
- 超车chāochēvượt xe; chạy vượt lên trước xe khác
- 超额chāoévượt mức; vượt hạn mức; vượt chỉ tiêu
- 超时chāoshí SIÊU THỜIquá giờ; vượt quá thời gian quy định
- 入超rùchāo NHẬP SIÊUnhập siêu; nhập khẩu vượt quá xuất khẩu
- 超短裙chāoduǎnqúnváy siêu ngắn; váy ngắn mini
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
