1Động từ
- quá giờ
- vượt quá thời gian quy định
Ví dụ
Tā de fāyán chāoshí le wǔ fēnzhōng.
Bài phát biểu của anh ấy đã quá giờ năm phút.
Tíngchē chāoshí xūyào jiāshōu tíngchēfèi.
Đỗ xe quá giờ cần phải nộp thêm phí.
Kǎoshì shí dātí bù néng chāoshí, fǒuzé bú jì fēn.
Khi thi làm bài không được quá giờ, nếu không sẽ không tính điểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过规定的时间限制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
超时 + [khoảng thời gian]
biểu thị thời gian đã vượt quá giới hạn là bao lâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
